1 2 3 4 1-4 5

I Sử-ký 11:30
Ma-ha-rai ở Nê-tô-pha; Hê-lết, con trai của Ba-a-na ở Nê-tô-pha;

--------------------

   1 2 3 4 1-4 5

I Sử-ký 11:30
Ma-ha-rai ở Nê-tô-pha; Hê-lết, con trai của Ba-a-na ở Nê-tô-pha;

--------------------


II Sa-mu-ên 23:28
Sanh-môn ở A-hô-a; Ma-ha-rai ở Nê-tô-pha;

II Sa-mu-ên 23:29
Hê-lép, con trai của Ba-a-na ở Nê-tô-pha; Y-tai, con trai của Ri-bai ở Ghi-bê-a, thành của dân Bên-gia-min;

I Sử-ký 27:15
Ban trưởng thứ mười hai về tháng chạp, là Hiên-đai, về dòng Oát-ni-ên, ở Nê-tô-pha; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.

I Sử-ký 27:13
Ban trưởng thứ mười về tháng mười, là Ma-ha-rai, về dòng Xê-rách ở Nê-tô-pha; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.

-----

I Sử-ký 11:27
Sa-mốt, người Ha-rôn; Hê-lết, người Pha-lôn;

I Sử-ký 11:28
Y-ra, con trai của Y-kết ở Thê-kô-a; A-bi-ê-xe ở A-na-tốt;

I Sử-ký 11:29
Si-bê-cai ở Hu-sa; Y-lai ở A-hô-a;

I Sử-ký 11:30
Ma-ha-rai ở Nê-tô-pha; Hê-lết, con trai của Ba-a-na ở Nê-tô-pha;

I Sử-ký 11:31
Y-tai, con trai Ri-bai ở Ghi-bê-a, thành của con cháu Bên-gia-min; Bê-na-gia ở Phi-ra-thôn;

-----

I Sử-ký 2:54
Con cháu của Sanh-ma là Bết-lê-hem, người Nê-tô-pha-tít, người Aït-rốt-Bết-Giô-áp, nửa phần dân Ma-na-ha-tít, và người Xô-rít.

E-xơ-ra 2:22
người Nê-tô-pha, năm mươi sáu;

Nê-hê-mi 7:26
Về những người Bết-lê-hem và Nê-tô-pha, một trăm tám mươi tám người.


Phạm vi công cộng